| CTĐT KẾ TOÁN | PLO1. Áp dụng kiến thức khoa học cơ bản, kinh tế, quản lý và kế toán để giải quyết vấn đề thuộc lĩnh vực kế toán | PLO2. Thực hiện chính xác các kỹ năng chuyên môn để đáp ứng các yêu cầu trong lĩnh vực kế toán | PLO3. Phản biện các luận điểm về một vấn đề trong lĩnh vực kế toán | PLO4. Thực hiện chính xác kỹ năng số trong lĩnh vực kế toán | PLO5. Giao tiếp hiệu quả trong lĩnh vực kế toán | PLO6. Thích ứng với các hoạt động trong môi trường làm việc nhóm để thực hiện các công việc kế toán | PLO7. Tuân thủ đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp kế toán | |||||||||||
| C3 | C4, P3 | C5, P2 | C3, P3 | C3, P3 | C3, P3 | C3, A2 | ||||||||||||
| Mỗi PLO được thiết kế 3 PI tương ứng; xác định thống nhất mức độ đóng góp của học phần vào mỗi PI của từng PLO | 1.1. Nhận diện vấn đề thuộc lĩnh vực kế toán | 1.2. Áp dụng kiến thức khoa học cơ bản, kinh tế, quản lý và kế toán để giải quyết vấn đề kế toán | 2.1. Thực hiện chính xác kỹ năng lập chứng từ, ghi sổ, lập báo cáo kế toán và ra quyết định | 2.2. Thực hiện chính xác các thủ tục trong quy trình kiểm toán và lập được báo cáo kiểm toán | 2.3. Thực hiện chính xác kỹ năng phân tích tài chính | 3.1. Phân tích các luận điểm về một vấn đề kế toán, kiểm toán, thuế và phân tích tài chính | 3.2. Đánh giá các lập luận về vấn đề hoạt động kế toán, kiểm toán, thuế và phân tích tài chính | 4.1.Sử dụng chính xác công nghệ số để hỗ trợ giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực kế toán | 4.2. Khai thác dữ liệu và thông tin về nội dung số phục vụ cho công việc kế toán | PI 5.1. Xây dựng được các dạng tài liệu kế toán khác nhau phù hợp với ngữ cảnh và qui định | PI 5.2. Chuẩn bị và trình bày các bài thuyết trình chính xác | PI 6.1 Xác định được vai trò của bản thân và mức độ tham gia trong hoạt động nhóm | PI 6.2 Phối hợp với các thành viên giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kế toán | 7.1. Xác định được các chuẩn mực đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp cho một vấn đề kế toán | 7.2 Xem xét các chuẩn mực đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp khi giải quyết một vấn đề kế toán | |||
| C2 | C3 | C3,P3 | C3,P3 | C4,P3 | C4, P2 | C5,P2 | C3, P3 | C3, P2 | C3, P3 | C3, P3 | P3 | C3, P3 | C3 | A2 | ||||
| OUTCOME (i) COMMUNICATION, (ii) SATURATION AND (iii) ASSESSMENT | 48 | 48 | 35 | 25 | 30 | 30 | 30 | 27 | 27 | 31 | 32 | 30 | 30 | |||||
| STT | Mã học phần | Học phần | Bắt buộc/ lựa chọn bắt buộc/ lựa chọn tự do | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) | [ii] Mode (I, R, E) |
| 1 | Toán cao cấp cho khối ngành kinh tế | Bắt buộc | I | I | I | I | ||||||||||||
| 2 | BSA12117 | Pháp luật và sở hữu trí tuệ | Bắt buộc | I | I | I | I | I | I | |||||||||
| 3 | INT1154 | Nhập môn công nghệ số và ứng dụng Al | Bắt buộc | I | I | I | I | |||||||||||
| 4 | Kinh tế học đại cương | Bắt buộc | I | I | I | I | I | I | I | |||||||||
| 5 | FIA1326 | Tài chính tiền tệ | Bắt buộc | I | I | I | I | I | I | I | ||||||||
| 6 | BAS1150 | Triết học Mác-Lênin | Bắt buộc | I | I | I | I | |||||||||||
| 7 | BAS1157 | Tiếng Anh (Course 1)* | Bắt buộc | I | I | |||||||||||||
| 8 | Khoa học dữ liệu và AI cho kế toán | Bắt buộc | I | I | I | I | I | I | I | |||||||||
| 9 | FIA1321 | Nguyên lý kế toán | Bắt buộc | I | I | I | I | I | I | I | I | |||||||
| 10 | FIA1324 | Quản trị tài chính doanh nghiệp | Bắt buộc | R | R | R | I | I | ||||||||||
| Các môn kỹ năng mềm để lựa chọn | ||||||||||||||||||
| SKD1101 | Kỹ năng thuyết trình | Lựa chọn bắt buộc | I | I | I | |||||||||||||
| SKD1102 | Kỹ năng làm việc nhóm | Lựa chọn bắt buộc | I | I | I | I | ||||||||||||
| SKD1103 | Kỹ năng tạo lập Văn bản | Lựa chọn bắt buộc | I | I | I | |||||||||||||
| SKD1104 | Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc | Lựa chọn bắt buộc | I | I | I | I | ||||||||||||
| SKD1105 | Kỹ năng giao tiếp | Lựa chọn bắt buộc | I | I | I | I | ||||||||||||
| SKD1107 | Kỹ năng tư duy sáng tạo | Lựa chọn bắt buộc | I | I | I | I | ||||||||||||
| 11 | BAS1158 | Tiếng Anh (Course 2) | Bắt buộc | I | I | |||||||||||||
| 12 | BAS1151 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | Bắt buộc | I | I | |||||||||||||
| 13 | SKD1108 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | Bắt buộc | R | R | R | R | |||||||||||
| 14 | FIA1312 | Kế toán tài chính 1 | Bắt buộc | R | R | R | R | R | R | R | R | |||||||
| 15 | FIA1479 | Pháp luật kế toán, kiểm toán | Bắt buộc | R | R | R | R | R | R | |||||||||
| 16 | Học phần lựa chọn (chọn 1 trong 4 học phần) | |||||||||||||||||
| FIA1439 | Nghiệp vụ ngân hàng thương mại | Lựa chọn tự do | R | R | R | R | R | R | ||||||||||
| FIA1440 | Định giá doanh nghiệp | Lựa chọn tự do | ||||||||||||||||
| FIA1374 | Xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế | Lựa chọn tự do | ||||||||||||||||
| FIA1465 | Đầu tư tài chính | Lựa chọn tự do | ||||||||||||||||
| 17 | BAS1152 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Bắt buộc | I | I | |||||||||||||
| 18 | FIA1310 | Kế toán quản trị 1 | Bắt buộc | R | R | R | R | R | R | |||||||||
| 19 | Mar1322 | Marketing căn bản | Bắt buộc | R | R | R | R | |||||||||||
| 20 | BAS1159 | Tiếng Anh (Course 3) | Bắt buộc | R | R | |||||||||||||
| 21 | FIA1402 | CFA | Bắt buộc | E | E | R | R | R | ||||||||||
| 22 | FIA1313 | Kế toán tài chính 2 | Bắt buộc | R | R | R | R | R | R | R | R | R | ||||||
| 23 | BAS1122 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Bắt buộc | I | I | |||||||||||||
| 24 | BAS1160 | Tiếng Anh (Course 3 Plus) | Bắt buộc | R | ||||||||||||||
| 25 | FIA1315 | Kiểm toán căn bản | Bắt buộc | R | R | R | R | R | R | R | ||||||||
| 26 | FIA1404 | Hệ thống thông tin kế toán (có cả an toàn thông tin kế toán) | Bắt buộc | R | R | R | R | R | R | R | ||||||||
| 27 | FIA1441 | Kế toán quản trị 2 | Bắt buộc | E | E | R | R | R | R | |||||||||
| 28 | FIA1401 | ACCA | Bắt buộc | E | E | E | E | E | ||||||||||
| 29 | BAS1153 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam | Bắt buộc | I | I | |||||||||||||
| 30 | FIA1376 | Đổi mới sáng tạo trong Tài chính Kế toán | Bắt buộc | R | R | R | R | E | E | |||||||||
| 31 | FIA1468 | Phân tích tài chính doanh nghiệp | Bắt buộc | E | E | E | R | R | E | E | ||||||||
| 32 | FIA1420 | Thuế và kế toán thuế | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | E | E | E | ||||||
| 33 | FIA1416 | Kiểm toán tài chính | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | E | ||||||||
| 34 | FIA1446 | Ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính | Bắt buộc | E | E | E | E | E | R | R | E | E | ||||||
| 35 | FIA1408 | Kế toán ngân hàng thương mại | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | |||||||||
| 36 | FIA1375 | Phân tích dữ liệu trong kế toán | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | |||||||||
| 37 | FIA1405 | Kế toán hành chính sự nghiệp | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | E | ||||||||
| 38 | FIA1478 | Báo cáo tài chính quốc tế – IFRS (kế toán trách nhiệm) | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | E | E | |||||||
| 39 | FIA1409 | Kế toán số (có cả tổ chức công tác kế toán trong môi trường số) | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | E | E | |||||||
| 40 | Học phần lựa chọn (chọn 1 trong 4học phần) | |||||||||||||||||
| FIA1477 | Kế toán xuất nhập khẩu | Lựa chọn tự do | E | E | E | E | E | E | ||||||||||
| FIA1480 | Kế toán doanh nghiệp xây lắp | Lựa chọn tự do | ||||||||||||||||
| FIA1481 | Kế toán doanh nghiệp dịch vụ | Lựa chọn tự do | ||||||||||||||||
| FIA1406 | Kế toán doanh nghiệp bảo hiểm | Lựa chọn tự do | ||||||||||||||||
| 41 | Thực tập tốt nghiệp | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | |||
| 42 | Khóa luận tốt nghiệp | Bắt buộc | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | E | |